Bảng MQ.020 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| MQ.02001Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤10 | MQ.02002Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤20 | MQ.02003Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤50 | MQ.02004Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤100 | MQ.02005Thiết bị có khối lượng (tấn) >100 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Mỡ các loại | kg | 1,300 | 1,150 | 1,020 | 0,940 | 0,920 |
| Dầu các loại | kg | 1,430 | 1,270 | 1,120 | 1,030 | 1,010 |
| Thép tấm | kg | 1,950 | 1,730 | 1,530 | 1,400 | 1,380 |
| Que hàn các loại | kg | 0,130 | 0,120 | 0,100 | 0,100 | 0,090 |
| Khí gas | kg | 0,600 | 0,520 | 0,460 | 0,420 | 0,400 |
| Ô xy | chai | 0,300 | 0,260 | 0,230 | 0,210 | 0,200 |
| Đá mài, cắt | viên | 0,420 | 0,400 | 0,390 | 0,360 | 0,330 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 19,08 | 16,25 | 15,01 | 10,43 | 8,19 |
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 16T | ca | 0,270 | — | — | — | — |
| Máy mài 1 kW | ca | 0,420 | 0,400 | 0,390 | 0,360 | 0,330 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,720 | 0,624 | 0,552 | 0,504 | 0,480 |
| Máy hàn điện 23kW | ca | 0,100 | 0,090 | 0,080 | 0,060 | 0,055 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Cần cẩu 30T | ca | — | 0,250 | — | — | — |
| Cần cẩu 90T | ca | — | — | 0,230 | — | — |
| Cần cẩu 125T | ca | — | — | — | 0,200 | — |
| Cần cẩu 180T | ca | — | — | — | — | 0,180 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.