Định mức MK.01104 — Lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng kích rút — Công suất - MW ≤300
Định mức MK.01104 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt tuabin hơi và phụ kiện bằng kích rút (Công suất - MW ≤300): 0,5 kg mỡ các loại, 5 kg dầu các loại, 90 kg thép các loại.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MK.01104 cần: 50 kg mỡ các loại; 500 kg dầu các loại; 9.000 kg thép các loại; 410 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác MK.01100 — Lắp Đặt Tuabin Hơi Và Phụ Kiện Bằng Kích Rút.
Bảng hao phí định mức MK.01104
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 0,500 |
| Dầu các loại | kg | 5,000 |
| Thép các loại | kg | 90,000 |
| Que hàn | kg | 4,100 |
| Que hàn hợp kim | kg | 0,240 |
| Khí gas | kg | 1,640 |
| Ô xy | chai | 0,820 |
| Đá mài | viên | 3,500 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,066 |
| Vật liệu khác | % | 7 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 52,2 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan điện 0,62 kW | ca | 1,451 |
| Máy mài 1,0 kW | ca | 3,500 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,900 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,410 |
| Kích thủy lực 100T | ca | 2,200 |
| Kích rút | ca | 0,110 |
| Pa lăng 20T | ca | 3,806 |
| Pa lăng 5T | ca | 1,522 |
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,381 |
| Máy xiết bulông | ca | 0,050 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng MK.011
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MK.01104 làm mốc.
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt tuabin, van hơi chính, van chặn, bộ quay trục, hệ thống dầu tuabin theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Cơ sở pháp lý
- Mã MK.01104 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt turbin.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức MK.01104
Mã định mức MK.01104 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MK.01104 tính cho đơn vị nào?
Mã MK.01104 khác gì các mã cùng bảng MK.011?
Thành phần công việc của định mức MK.01104 gồm những gì?
Định mức MK.01104 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã MK.01104 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
- Cùng bảng MK.011 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại MK — Lắp Đặt Tuabin Hơi Và Phụ Kiện Bằng Kích Rút
