Bảng MK.011 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| MK.01101Công suất - MW ≤50 | MK.01102Công suất - MW ≤100 | MK.01103Công suất - MW ≤200 | MK.01104Công suất - MW ≤300 | ||
| Vật liệu | |||||
| Mỡ các loại | kg | 0,550 | 0,535 | 0,525 | 0,500 |
| Dầu các loại | kg | 5,500 | 5,350 | 5,250 | 5,000 |
| Thép các loại | kg | 99,000 | 96,300 | 94,500 | 90,000 |
| Que hàn | kg | 4,510 | 4,387 | 4,305 | 4,100 |
| Que hàn hợp kim | kg | 0,264 | 0,257 | 0,252 | 0,240 |
| Khí gas | kg | 1,804 | 1,754 | 1,722 | 1,640 |
| Ô xy | chai | 0,902 | 0,877 | 0,861 | 0,820 |
| Đá mài | viên | 3,850 | 3,745 | 3,675 | 3,500 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,073 | 0,071 | 0,069 | 0,066 |
| Vật liệu khác | % | 7 | 7 | 7 | 7 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 62,64 | 59,16 | 55,68 | 52,2 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan điện 0,62 kW | ca | 1,451 | 1,451 | 1,451 | 1,451 |
| Máy mài 1,0 kW | ca | 3,500 | 3,500 | 3,500 | 3,500 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,900 | 0,900 | 0,900 | 0,900 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,410 | 0,410 | 0,410 | 0,410 |
| Kích thủy lực 100T | ca | 2,500 | 2,400 | 2,300 | 2,200 |
| Kích rút | ca | 0,125 | 0,120 | 0,115 | 0,110 |
| Pa lăng 20T | ca | 3,806 | 3,806 | 3,806 | 3,806 |
| Pa lăng 5T | ca | 1,522 | 1,522 | 1,522 | 1,522 |
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,381 | 0,381 | 0,381 | 0,381 |
| Máy xiết bulông | ca | 0,050 | 0,050 | 0,050 | 0,050 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt tuabin, van hơi chính, van chặn, bộ quay trục, hệ thống dầu tuabin theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.