Định mức MI.02001 — Lắp đặt bình ngưng — Làm mát bằng nước

Định mức MI.02001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt bình ngưng (Làm mát bằng nước): 72,73 kg thép các loại, 3,64 kg que hàn, 1,1 kg khí gas.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MI.02001 cần: 7.273 kg thép các loại; 364 kg que hàn; 110 kg khí gas; 55 chai ô xy.

Thuộc nhóm công tác MI.02000 — Lắp Đặt Bình Ngưng.

Bảng hao phí định mức MI.02001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Thép các loạikg72,730
Que hànkg3,640
Khí gaskg1,100
Ô xychai0,550
Gỗ nhóm 4m30,009
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công25,80
Máy thi công
Cần cẩu 200Tca0,070
Cần cẩu 50Tca0,100
Máy hàn điện 50 kWca2,000
Pa lăng 5Tca0,130
Máy nén khí 600m3/hca0,050
Máy bơm áp lực caoca0,050
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MI.020

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MI.02001 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MI.02001Làm mát bằng nướcmã đang xem
MI.02002Làm mát bằng không khí -0,4%

Xem nguyên bảng MI.020 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt toàn bộ bình ngưng bao gồm cả hộp nước vào và ra bình ngưng, hệ thống làm sạch, phin lọc rác, hệ thống rút (hoặc tạo) chân không theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Cơ sở pháp lý

  • Mã MI.02001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt thiết bị bunke, bình bể và thiết bị sản xuất khí.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MI.02001

Mã định mức MI.02001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MI.02001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt bình ngưng (Làm mát bằng nước): 72,73 kg thép các loại, 3,64 kg que hàn, 1,1 kg khí gas.
Định mức MI.02001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MI.02001 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MI.02001 cần: 7.273 kg thép các loại; 364 kg que hàn; 110 kg khí gas; 55 chai ô xy.
Mã MI.02001 khác gì các mã cùng bảng MI.020?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Làm mát bằng nước"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MI.02002 thấp hơn 0.4%.
Thành phần công việc của định mức MI.02001 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt toàn bộ bình ngưng bao gồm cả hộp nước vào và ra bình ngưng, hệ thống làm sạch, phin lọc rác, hệ thống rút (hoặc tạo) chân không theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Định mức MI.02001 được quy định ở văn bản nào?
Mã MI.02001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã MI.02001 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
  • Cùng bảng MI.020 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại MI — Lắp Đặt Bình Ngưng

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ