Định mức MI.06001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt bồn chứa (bình bể) (Số lượng): 0,3 kg mỡ các loại, 0,5 kg dầu các loại, 11,5 kg thép các loại.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MI.06001 cần: 30 kg mỡ các loại; 50 kg dầu các loại; 1.150 kg thép các loại; 1.500 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác MI.06000 — Lắp Đặt Bồn Chứa (Bình Bể).
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 0,300 |
| Dầu các loại | kg | 0,500 |
| Thép các loại | kg | 11,500 |
| Que hàn | kg | 15,000 |
| Khí gas | kg | 2,000 |
| Ô xy | chai | 1,000 |
| Đá mài | viên | 5,000 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,010 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 33,66 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 25T | ca | 0,200 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 5,000 |
| Máy mài 1,0 kW | ca | 2,500 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt giá đỡ, khung dầm, thiết bị và các chi tiết, nạp các hoá chất dạng hạt (nếu có) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.