Định mức MF.01001 — Lắp đặt thiết bị lọc bụi tĩnh điện — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 0,5
Định mức MF.01001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị lọc bụi tĩnh điện (Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 0,5): 2,37 kg mỡ các loại, 2,73 kg dầu các loại, 3,64 kg thép tấm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MF.01001 cần: 237 kg mỡ các loại; 273 kg dầu các loại; 364 kg thép tấm; 27 kg que hàn các loại.
Thuộc nhóm công tác MF.01000 — Lắp Đặt Thiết Bị Lọc Bụi Tĩnh Điện.
Bảng hao phí định mức MF.01001
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 2,370 |
| Dầu các loại | kg | 2,730 |
| Thép tấm | kg | 3,640 |
| Que hàn các loại | kg | 0,270 |
| Khí gas | kg | 0,280 |
| Ô xy | chai | 0,140 |
| Đá mài, cắt | viên | 0,360 |
| Đồng lá | kg | 0,070 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,020 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 59,63 |
| Máy thi công | ||
| Tời điện 1T | ca | 0,420 |
| Máy mài 2,7 kW | ca | 0,364 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,116 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,336 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng MF.010
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MF.01001 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| MF.01001 | Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 0,5 | mã đang xem |
| MF.01002 | Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 2 | -28,3% |
| MF.01003 | Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5 | -37,3% |
| MF.01004 | Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 10 | -43,4% |
| MF.01005 | Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20 | -51,7% |
| MF.01006 | Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 50 | -56,4% |
| MF.01007 | Thiết bị có khối lượng (tấn) > 50 | -65,0% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Cơ sở pháp lý
- Mã MF.01001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt thiết bị lọc bụi và ống khói.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức MF.01001
Mã định mức MF.01001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MF.01001 tính cho đơn vị nào?
Mã MF.01001 khác gì các mã cùng bảng MF.010?
Thành phần công việc của định mức MF.01001 gồm những gì?
Định mức MF.01001 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã MF.01001 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
- Cùng bảng MF.010 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại MF — Lắp Đặt Thiết Bị Lọc Bụi Tĩnh Điện
