Định mức MF.04001 — Lắp đặt đường khói, gió — Số lượng
Định mức MF.04001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt đường khói, gió (Số lượng): 0,3 kg mỡ các loại, 0,3 kg dầu các loại, 15 kg thép các loại.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MF.04001 cần: 30 kg mỡ các loại; 30 kg dầu các loại; 1.500 kg thép các loại; 150 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác MF.04000 — Lắp Đặt Đường Khói, Gió.
Bảng hao phí định mức MF.04001
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 0,300 |
| Dầu các loại | kg | 0,300 |
| Thép các loại | kg | 15,000 |
| Que hàn | kg | 1,500 |
| Que hàn Carbon cường độ cao | kg | 5,000 |
| Khí gas | kg | 0,600 |
| Ô xy | chai | 0,300 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,011 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 30,40 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 50T | ca | 0,150 |
| Cần cẩu 16T | ca | 0,150 |
| Máy hàn 50 kW | ca | 2,000 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt thiết bị bao gồm giá đỡ, khung dầm và các chi tiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Cơ sở pháp lý
- Mã MF.04001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt thiết bị lọc bụi và ống khói.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức MF.04001
Mã định mức MF.04001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MF.04001 tính cho đơn vị nào?
Thành phần công việc của định mức MF.04001 gồm những gì?
Định mức MF.04001 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã MF.04001 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
- Thuộc nhóm mã Loại MF — Lắp Đặt Đường Khói, Gió
