Bảng định mức DA.470 — Thí nghiệm thạch cao và tấm thạch cao
Bảng DA.470 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức DA.470
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA.47001Hàm lượng mất khi nung | DA.47002Hàm lượng CaO | DA.47003Hàm lượng SO3 | DA.47004Độ cứng gờ, cạnh, lõi | DA.47005Độ bền uốn ngang tấm, dọc tấm | DA.47006Độ kháng nhổ đinh | DA.47008Độ hút nước | DA.47009Độ hấp thụ nước bề mặt | DA.47010Độ biến dạng ẩm | ||
| Vật liệu | ||||||||||
| Điện năng | kwh | 12,48 | — | 3,94 | 25,0 | 25,0 | 25,0 | — | — | 50,0 |
| Mỡ | kg | 0,1 | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Axit Silicic (H2SiO3) | kg | 0,01 | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Glyxerin (C3H8O3) | lít | — | 0,02 | — | — | — | — | — | — | — |
| Cồn (C2H5OH) | lít | — | 0,1 | — | — | — | — | — | — | — |
| Phenolphtalein | hộp | — | 0,02 | — | — | — | — | — | — | — |
| Nước cất | lít | — | 0,8 | 1,0 | — | — | — | — | — | — |
| Giấy lọc | hộp | — | — | 0,3 | — | — | — | — | — | — |
| Amoni hydroxit (NH4OH) | kg | — | — | 0,01 | — | — | — | — | — | — |
| Clorua bari (BaCl2) | kg | — | — | 0,01 | — | — | — | — | — | — |
| Nước | lít | — | — | — | — | — | — | 500,0 | 100,0 | — |
| Nhân công | ||||||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,214 | 0,74 | 0,632 | — | — | — | — | — | — |
| Máy thi công | ||||||||||
| Lò nung | ca | 0,788 | — | 0,263 | — | — | — | — | — | — |
| Tủ sấy | ca | 0,35 | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Cân phân tích | ca | 0,044 | 0,068 | 0,035 | — | — | — | — | — | — |
| Kẹp niken | ca | 0,263 | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Máy hút ẩm | ca | — | — | 0,306 | — | — | — | — | — | — |
| Tủ khí hậu | ca | — | — | — | 1,5 | 1,5 | 1,5 | — | — | 6,0 |
| Máy thử cơ lý thạch cao | ca | — | — | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 | — | — | — |
| Cân kỹ thuật | ca | — | — | — | — | — | — | 0,5 | 0,5 | — |
| Vi kế | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | 6,0 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng DA.470
DA.47004
Thí nghiệm tấm thạch cao
DA.47005
Thí nghiệm tấm thạch cao
DA.47006
Thí nghiệm tấm thạch cao
DA.47008
Thí nghiệm thạch thạch cao
DA.47009
Thí nghiệm thạch thạch cao
DA.47010
Thí nghiệm thạch thạch cao
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Cơ sở pháp lý
- Bảng DA.470 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
