Bảng định mức DA.220 — Thí nghiệm sứ vệ

Bảng DA.220 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức DA.220

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
DA.22001Độ hút nướcDA.22002Độ bền nhiệtDA.22003Độ bền rạn menDA.22004Độ cứng vạch bề mặt theo thang MohsDA.22005Độ thấm mựcDA.22006Xác định khả năng chịu tải của sản phẩmDA.22007Xác định tính năng sử dụng của sản phẩm
Vật liệu
Điện năngkwh28,4614,704,00—26,660,651,50
Nướclít100,0150,0—10,020,0—75,0
Vật liệu khác%5555555
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,4810,7443,681,01,31,80,55
Máy thi công
Cân kỹ thuậtca0,15——————
Tủ sấyca3,31,5——3,25——
Máy hút ẩmca0,5——————
Máy hút chân khôngca0,25——————
Máy khác%5555555
Máy khuấy và làm mát nướcca—1,5—————
Thiết bị Autoclaveca——1,5————
Dụng cụ cắt, màica———0,30,5——
Dụng cụ thử thấm mựcca————1,5——
Thiết bị thử tải trọngca—————0,58—
Thiết bị thử tính năng sử dụng của sứ vệ sinhca——————0,25

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng DA.220

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng DA.220 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ