DA.22001
Bảng DA.220 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA.22001Độ hút nước | DA.22002Độ bền nhiệt | DA.22003Độ bền rạn men | DA.22004Độ cứng vạch bề mặt theo thang Mohs | DA.22005Độ thấm mực | DA.22006Xác định khả năng chịu tải của sản phẩm | DA.22007Xác định tính năng sử dụng của sản phẩm | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Điện năng | kwh | 28,46 | 14,70 | 4,00 | — | 26,66 | 0,65 | 1,50 |
| Nước | lít | 100,0 | 150,0 | — | 10,0 | 20,0 | — | 75,0 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,481 | 0,744 | 3,68 | 1,0 | 1,3 | 1,8 | 0,55 |
| Máy thi công | ||||||||
| Cân kỹ thuật | ca | 0,15 | — | — | — | — | — | — |
| Tủ sấy | ca | 3,3 | 1,5 | — | — | 3,25 | — | — |
| Máy hút ẩm | ca | 0,5 | — | — | — | — | — | — |
| Máy hút chân không | ca | 0,25 | — | — | — | — | — | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Máy khuấy và làm mát nước | ca | — | 1,5 | — | — | — | — | — |
| Thiết bị Autoclave | ca | — | — | 1,5 | — | — | — | — |
| Dụng cụ cắt, mài | ca | — | — | — | 0,3 | 0,5 | — | — |
| Dụng cụ thử thấm mực | ca | — | — | — | — | 1,5 | — | — |
| Thiết bị thử tải trọng | ca | — | — | — | — | — | 0,58 | — |
| Thiết bị thử tính năng sử dụng của sứ vệ sinh | ca | — | — | — | — | — | — | 0,25 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.