Định mức DA.06003 — Thí nghiệm phân tích thành phần hoá học vật liệu cát, đá gạch — Hàm lượng SiO2

Định mức DA.06003 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm phân tích thành phần hoá học vật liệu cát, đá gạch (Hàm lượng SiO2): 43,27 kwh điện năng, 1,4 lít nước cất, 8 gam bạc nitrat (agno3).

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.06003 cần: 4.327 kwh điện năng; 140 lít nước cất; 800 gam bạc nitrat (agno3); 30 lít axit flohydric (hf).

Thuộc nhóm công tác DA.06000 — Thí Nghiệm Phân Tích Thành Phần Hóa Học Vật Liệu Cát, Đá, Gạch.

Bảng hao phí định mức DA.06003

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh43,27
Nước cấtlít1,4
Bạc Nitrat (AgNO3)gam8,0
Axit flohydric (HF)lít0,3
Axit sunfuric (H2SO4)kg0,015
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công1,80
Máy thi công
Cân phân tíchca0,125
Máy hút ẩmca1,364
Lò nungca2,0
Tủ sấyca1,0
Kẹp nikenca1,364
Bếp điệnca1,0
Tủ hút khí độcca1,0
Chén bạch kimca1,364
Máy nghiền rungca0,125
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.060

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.06003 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.06003Hàm lượng SiO2mã đang xem
DA.06001Độ ẩm -91,2%
DA.06002Độ mất khi nung -68,6%
DA.06004Hàm lượng Fe2O3 -95,7%
DA.06005Hàm lượng CaO -89,7%
DA.06006Hàm lượng Al2O3 -91,6%
DA.06007Hàm lượng MgO -90,2%
DA.06008Hàm lượng SO3 -82,3%
DA.06009Hàm lượng TiO2 -94,7%
DA.06010K2O, Na2O -79,8%
DA.06011Cặn không tan -82,4%
DA.06012CaO tự do -86,5%
DA.06013Thành phần hạt bằng LAZER -80,9%
DA.06014Độ hút vôi -68,1%
DA.06015SiO2 hoạt tính -69,9%
DA.06016Al2O3 hoạt tính -77,0%

Xem nguyên bảng DA.060 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • DA.06003 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.06003

Mã định mức DA.06003 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.06003 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm phân tích thành phần hoá học vật liệu cát, đá gạch (Hàm lượng SiO2): 43,27 kwh điện năng, 1,4 lít nước cất, 8 gam bạc nitrat (agno3).
Định mức DA.06003 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.06003 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.06003 cần: 4.327 kwh điện năng; 140 lít nước cất; 800 gam bạc nitrat (agno3); 30 lít axit flohydric (hf).
Mã DA.06003 khác gì các mã cùng bảng DA.060?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Hàm lượng SiO2"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.06001 thấp hơn 91.2%, mã DA.06002 thấp hơn 68.6%, mã DA.06004 thấp hơn 95.7%.
Thành phần công việc của định mức DA.06003 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Định mức DA.06003 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.06003 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã DA.06003 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng
  • Cùng bảng DA.060 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại DA — Thí Nghiệm Phân Tích Thành Phần Hóa Học Vật Liệu Cát, Đá, Gạch

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ