Bảng định mức DA.060 — Thí nghiệm phân tích thành phần hoá học vật liệu cát, đá gạch

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu16 mã hiệu

Bảng DA.060 gồm 16 mã hiệu ứng với 16 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức DA.060

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
DA.06001Độ ẩmDA.06002Độ mất khi nungDA.06003Hàm lượng SiO2DA.06004Hàm lượng Fe2O3DA.06005Hàm lượng CaODA.06006Hàm lượng Al2O3DA.06007Hàm lượng MgODA.06008Hàm lượng SO3DA.06009Hàm lượng TiO2DA.06010K2O, Na2ODA.06011Cặn không tanDA.06012CaO tự doDA.06013Thành phần hạt bằng LAZERDA.06014Độ hút vôiDA.06015SiO2 hoạt tínhDA.06016Al2O3 hoạt tính
Vật liệu
Mỡ vadơlinkg0,10,1
Axit Silicic (H2SiO3)kg0,010,01
Điện năngkwh4,2517,8343,270,361,971,621,797,793,15610,42,920,512,9511,02
Vật liệu khác%555555555555555
Nước cấtlít1,40,41,00,51,50,50,80,50,40,50,05
Bạc Nitrat (AgNO3)gam8,08,0
Axit flohydric (HF)lít0,30,05
Axit sunfuric (H2SO4)kg0,015
Axit Clohydric (HCl)lít0,010,010,010,020,02
Phenolphtaleinhộp0,050,01
Axit sulfosalisalickg0,02
Natri hydroxit (NaOH)kg0,01
Axit ethylendiamin tetra (EDTA)kg0,030,010,030,03
Giấy lọchộp0,20,30,30,30,30,30,3
Phenolphtaleinlít0,05
Natri Hydroxit (NaOH)kg0,03
Amoni hydroxit (NH4OH)kg0,010,01
Axit axetic (CH3COO)lít0,01
Natri flourua (NaF)ml5,0
Xylenol da camml0,1
Kẽm axetat (Zn(CH3COO)2)gam2,0
Thioure (CH4N2S)kg0,01
Đất đènkg0,3
Amoni cacbonnat ((NH4)2CO3)kg0,01
Natri Cacbonat (Na2CO3)kg0,01
Glyxerin (C3H8O3)lít0,9
Cồn (C2H5OH)lít0,15
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,350,3151,800,350,450,350,450,850,470,830,8250,471,8751,0570,570,48
Máy thi công
Cân phân tíchca0,0630,0630,1250,050,140,0380,0380,038
Máy hút ẩmca0,0631,3640,250,750,525
Tủ sấyca0,50,51,02,51,01,0
Máy khác%5555555555555555
Lò nungca1,1252,00,50,5
Kẹp nikenca0,3751,364
Chén bạch kimca1,1251,3640,375
Bếp điệnca1,00,1250,3250,2060,2630,1250,3750,251,01,00,525
Tủ hút khí độcca1,00,1250,1250,1250,250,5
Máy nghiền rungca0,125
Máy chưng cất nướcca0,250,250,250,25
Máy đo pHca0,125
Máy so màu ngọn lửaca0,125
Máy phân tích hạt LAZERca0,25

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng DA.060

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng DA.060 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ