Định mức DA.01007 — Thí nghiệm xi măng — Hàm lượng mất khi nung

Định mức DA.01007 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm xi măng (Hàm lượng mất khi nung): 9,81 kwh điện năng, 0,1 kg mỡ, 0,01 kg axit silicic (h2sio3).

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.01007 cần: 981 kwh điện năng; 10 kg mỡ; 1 kg axit silicic (h2sio3); 23,4 công nhân công nhóm 4.

Thuộc nhóm công tác DA.01000 — Thí Nghiệm Xi Măng.

Bảng hao phí định mức DA.01007

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh9,81
Mỡkg0,10
Axit Silicic (H2SiO3)kg0,01
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,234
Máy thi công
Cân phân tíchca0,063
Lò nungca0,804
Kẹp nikenca0,375
Chén bạch kimca1,364
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.010

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.01007 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.01007Hàm lượng mất khi nungmã đang xem
DA.01001Tỷ diện của xi măng -64,5%
DA.01002Ổn định thể tích -50,7%
DA.01003Thời gian đông kết -48,1%
DA.01004Cường độ theo phương pháp chuẩn +6,7%
DA.01005Khối lượng riêng -76,9%
DA.01006Độ mịn -88,1%
DA.01008Hàm lượng SiO2 +153,1%
DA.01009Hàm lượng SiO2 và cặn không tan +63,8%
DA.01010Hàm lượng SiO2 hoà tan -44,4%
DA.01011Hàm lượng cặn không tan -23,8%
DA.01012Hàm lượng ôxít Fe2O3 -84,0%
DA.01013Hàm lượng nhôm ôxít Al2O3 -80,0%
DA.01014Hàm lượng CaO -74,1%
DA.01015Hàm lượng MgO -76,2%
DA.01016Hàm lượng SO3 -34,6%
DA.01017Hàm lượng Cl- -83,2%
DA.01018Hàm lượng K2O và Na2O +22,0%
DA.01019Hàm lượng TiO2 -80,4%
DA.01020Hàm lượng CaO tự do -80,4%
DA.01021Độ dẻo tiêu chuẩn -78,0%
DA.01022Nhiệt thủy hóa +290,6%
DA.01023Độ nở sunphat +6,3%

Xem nguyên bảng DA.010 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • Mã DA.01007 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.01007

Mã định mức DA.01007 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.01007 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm xi măng (Hàm lượng mất khi nung): 9,81 kwh điện năng, 0,1 kg mỡ, 0,01 kg axit silicic (h2sio3).
Định mức DA.01007 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.01007 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.01007 cần: 981 kwh điện năng; 10 kg mỡ; 1 kg axit silicic (h2sio3); 23,4 công nhân công nhóm 4.
Mã DA.01007 khác gì các mã cùng bảng DA.010?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Hàm lượng mất khi nung"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.01001 thấp hơn 64.5%, mã DA.01002 thấp hơn 50.7%, mã DA.01003 thấp hơn 48.1%.
Thành phần công việc của định mức DA.01007 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Tiếp theo
Định mức DA.01007 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.01007 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã DA.01007 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng
  • Cùng bảng DA.010 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại DA — Thí Nghiệm Xi Măng

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ