Định mức DA.01021 — Thí nghiệm măng — Độ dẻo tiêu chuẩn

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí

Định mức DA.01021 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm măng (Độ dẻo tiêu chuẩn): 0,38 kwh điện năng, 0,375 công nhân công nhóm 4, 0,063 ca cân kỹ thuật.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.01021 cần: 38 kwh điện năng; 37,5 công nhân công nhóm 4; 6,3 ca cân kỹ thuật; 12,5 ca dụng cụ vicat.

Thuộc nhóm công tác DA.01000 — Thí Nghiệm Xi Măng.

Bảng hao phí định mức DA.01021

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh0,38
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,375
Máy thi công
Cân kỹ thuậtca0,063
Dụng cụ Vicatca0,125
Máy trộn xi măng 5Lca0,063
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.010

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.01021 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.01021Độ dẻo tiêu chuẩnmã đang xem
DA.01001Tỷ diện của xi măng +60,9%
DA.01002Ổn định thể tích +123,8%
DA.01003Thời gian đông kết +135,3%
DA.01004Cường độ theo phương pháp chuẩn +384,2%
DA.01005Khối lượng riêng +5,0%
DA.01006Độ mịn -46,0%
DA.01007Hàm lượng mất khi nung +353,7%
DA.01008Hàm lượng SiO2 +1.048,4%
DA.01009Hàm lượng SiO2 và cặn không tan +643,0%
DA.01010Hàm lượng SiO2 hoà tan +152,1%
DA.01011Hàm lượng cặn không tan +245,8%
DA.01012Hàm lượng ôxít Fe2O3 -27,6%
DA.01013Hàm lượng nhôm ôxít Al2O3 -9,4%
DA.01014Hàm lượng CaO +17,4%
DA.01015Hàm lượng MgO +8,1%
DA.01016Hàm lượng SO3 +196,6%
DA.01017Hàm lượng Cl- -23,6%
DA.01018Hàm lượng K2O và Na2O +453,7%
DA.01019Hàm lượng TiO2 -10,9%
DA.01020Hàm lượng CaO tự do -10,9%
DA.01022Nhiệt thủy hóa +1.672,0%
DA.01023Độ nở sunphat +382,3%

Xem nguyên bảng DA.010 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • DA.01021 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.01021

Mã định mức DA.01021 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.01021 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm măng (Độ dẻo tiêu chuẩn): 0,38 kwh điện năng, 0,375 công nhân công nhóm 4, 0,063 ca cân kỹ thuật.
Định mức DA.01021 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.01021 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.01021 cần: 38 kwh điện năng; 37,5 công nhân công nhóm 4; 6,3 ca cân kỹ thuật; 12,5 ca dụng cụ vicat.
Mã DA.01021 khác gì các mã cùng bảng DA.010?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Độ dẻo tiêu chuẩn"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.01001 cao hơn 60.9%, mã DA.01002 cao hơn 123.8%, mã DA.01003 cao hơn 135.3%.
Thành phần công việc của định mức DA.01021 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo
Định mức DA.01021 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.01021 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ