Định mức CK.41720 — Đo vẽ bản đồ địa chất tỷ lệ 1/2.000 — Cấp phức tạp II
Định mức CK.41720 quy định hao phí cho 1 ha đo vẽ bản đồ địa chất tỷ lệ 1/2.000 (Cấp phức tạp II): 0,002 cái búa địa chất, 0,001 cái địa bàn địa chất, 0,001 cái kính lúp.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 ha theo mã CK.41720 cần: 0,2 cái búa địa chất; 0,1 cái địa bàn địa chất; 0,1 cái kính lúp; 0,1 cái kính lập thể.
Thuộc nhóm công tác CK.41700 — Bản Đồ Tỷ Lệ 1/2.000.
Bảng hao phí định mức CK.41720
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 ha |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Búa địa chất | cái | 0,002 |
| Địa bàn địa chất | cái | 0,001 |
| Kính lúp | cái | 0,001 |
| Kính lập thể | cái | 0,001 |
| Thước dây 50m | cái | 0,001 |
| Đồng hồ bấm giây | cái | 0,0005 |
| Giấy can | cuộn | 0,02 |
| Giấy gói mẫu | ram | 0,150 |
| Túi vải đựng mẫu | cái | 2 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Kỹ sư | công | 6,78 |
| Máy thi công | ||
| Ống nhòm | ca | 0,0001 |
| Máy ảnh | ca | 0,0001 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng CK.417
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CK.41720 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã CK.41720 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác đo vẽ bản đồ.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
