Định mức CK.41630 — Đo vẽ bản đồ địa chất tỷ lệ 1/5.000 — Cấp phức tạp III

Định mức CK.41630 quy định hao phí cho 1 km2 đo vẽ bản đồ địa chất tỷ lệ 1/5.000 (Cấp phức tạp III): 0,1 cái búa địa chất, 0,03 cái địa bàn địa chất, 0,025 cái kính lúp.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 km2 theo mã CK.41630 cần: 10 cái búa địa chất; 3 cái địa bàn địa chất; 2,5 cái kính lúp; 0,9 cái kính lập thể.

Thuộc nhóm công tác CK.41600 — Bản Đồ Tỷ Lệ 1/5.000.

Bảng hao phí định mức CK.41630

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 km2
Vật liệu
Búa địa chấtcái0,1
Địa bàn địa chấtcái0,03
Kính lúpcái0,025
Kính lập thểcái0,009
Thước dây 50mcái0,025
Đồng hồ bấm giâycái0,006
Giấy cancuộn1,0
Giấy gói mẫuram0,50
Túi vải đựng mẫucái2
Vật liệu khác%10
Nhân công
Kỹ sưcông371,45
Máy thi công
Ống nhòmca0,002
Máy ảnhca0,002
Kính hiển vica0,002
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 km2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng CK.416

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CK.41630 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
CK.41630Cấp phức tạp IIImã đang xem
CK.41610Cấp phức tạp I -59,6%
CK.41620Cấp phức tạp II -45,8%

Xem nguyên bảng CK.416 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • CK.41630 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác đo vẽ bản đồ.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức CK.41630

Mã định mức CK.41630 áp dụng cho công tác gì?
Định mức CK.41630 quy định hao phí cho 1 km2 đo vẽ bản đồ địa chất tỷ lệ 1/5.000 (Cấp phức tạp III): 0,1 cái búa địa chất, 0,03 cái địa bàn địa chất, 0,025 cái kính lúp.
Định mức CK.41630 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã CK.41630 được lập cho 1 km2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 km2 theo mã CK.41630 cần: 10 cái búa địa chất; 3 cái địa bàn địa chất; 2,5 cái kính lúp; 0,9 cái kính lập thể.
Mã CK.41630 khác gì các mã cùng bảng CK.416?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp phức tạp III"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã CK.41610 thấp hơn 59.6%, mã CK.41620 thấp hơn 45.8%.
Định mức CK.41630 được quy định ở văn bản nào?
Mã CK.41630 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã CK.41630 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng CK.416 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại CK — Bản Đồ Tỷ Lệ 1/5.000

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ