Bảng CK.416 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 km2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| CK.41610Cấp phức tạp I | CK.41620Cấp phức tạp II | CK.41630Cấp phức tạp III | ||
| Vật liệu | ||||
| Búa địa chất | cái | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Địa bàn địa chất | cái | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| Kính lúp | cái | 0,025 | 0,025 | 0,025 |
| Kính lập thể | cái | 0,009 | 0,009 | 0,009 |
| Thước dây 50m | cái | 0,025 | 0,025 | 0,025 |
| Đồng hồ bấm giây | cái | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| Giấy can | cuộn | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Giấy gói mẫu | ram | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| Túi vải đựng mẫu | cái | 2 | 2 | 2 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 |
| Nhân công | ||||
| Kỹ sư | công | 150,1 | 201,4 | 371,45 |
| Máy thi công | ||||
| Ống nhòm | ca | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| Máy ảnh | ca | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| Kính hiển vi | ca | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.