Định mức CK.31430 — Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m — Cấp địa hình III

Định mức CK.31430 quy định hao phí cho 1 ha bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m (Cấp địa hình III): 3 cọc cọc gỗ (4x4x40) cm, 0,7 quyển sổ đo, 2,32 công kỹ sư.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 ha theo mã CK.31430 cần: 300 cọc cọc gỗ (4x4x40) cm; 70 quyển sổ đo; 232 công kỹ sư; 625 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác CK.31400 — Tỷ Lệ 1/500, Đường Đồng Mức 1 M.

Bảng hao phí định mức CK.31430

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 ha
Vật liệu
Cọc gỗ (4x4x40) cmcọc3,0
Sổ đoquyển0,7
Vật liệu khác%10
Nhân công
Kỹ sưcông2,32
Nhân công nhóm 3công6,25
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tựca0,76
Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tựca0,04
Máy khác%10

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 ha
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng CK.314

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CK.31430 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
CK.31430Cấp địa hình IIImã đang xem
CK.31410Cấp địa hình I -49,5%
CK.31420Cấp địa hình II -28,7%
CK.31440Cấp địa hình IV +35,9%
CK.31450Cấp địa hình V +92,3%
CK.31460Cấp địa hình VI +174,2%

Xem nguyên bảng CK.314 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã CK.31430 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác đo vẽ bản đồ.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức CK.31430

Mã định mức CK.31430 áp dụng cho công tác gì?
Định mức CK.31430 quy định hao phí cho 1 ha bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m (Cấp địa hình III): 3 cọc cọc gỗ (4x4x40) cm, 0,7 quyển sổ đo, 2,32 công kỹ sư.
Định mức CK.31430 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã CK.31430 được lập cho 1 ha. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 ha theo mã CK.31430 cần: 300 cọc cọc gỗ (4x4x40) cm; 70 quyển sổ đo; 232 công kỹ sư; 625 công nhân công nhóm 3.
Mã CK.31430 khác gì các mã cùng bảng CK.314?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp địa hình III"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã CK.31410 thấp hơn 49.5%, mã CK.31420 thấp hơn 28.7%, mã CK.31440 cao hơn 35.9%.
Định mức CK.31430 được quy định ở văn bản nào?
Mã CK.31430 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã CK.31430 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng CK.314 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại CK — Tỷ Lệ 1/500, Đường Đồng Mức 1 M

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ