Bảng CK.314 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CK.31410Cấp địa hình I | CK.31420Cấp địa hình II | CK.31430Cấp địa hình III | CK.31440Cấp địa hình IV | CK.31450Cấp địa hình V | CK.31460Cấp địa hình VI | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cọc gỗ (4x4x40) cm | cọc | 2,0 | 2,0 | 3,0 | 3,0 | 4,0 | 4,0 |
| Sổ đo | quyển | 0,6 | 0,6 | 0,7 | 0,7 | 0,8 | 0,8 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Nhân công | |||||||
| Kỹ sư | công | 1,28 | 1,72 | 2,32 | 3,12 | 4,37 | 6,13 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 3,19 | 4,47 | 6,25 | 8,49 | 12,00 | 17,08 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 0,24 | 0,46 | 0,76 | 1,08 | 1,60 | 2,43 |
| Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,02 | 0,03 | 0,04 | 0,04 | 0,05 | 0,05 |
| Máy khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.