Định mức CK.11510 — Bản đồ tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m — Cấp địa hình I

Định mức CK.11510 quy định hao phí cho 100 ha bản đồ tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m (Cấp địa hình I): 15 cọc cọc gỗ (4x4x40) cm, 16 quyển sổ đo, 34,61 công kỹ sư.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 ha theo mã CK.11510 cần: 1.500 cọc cọc gỗ (4x4x40) cm; 1.600 quyển sổ đo; 3.461 công kỹ sư; 9.657 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác CK.11500 — Tỷ Lệ 1/1.000, Đường Đồng Mức 1 M.

Bảng hao phí định mức CK.11510

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100 ha
Vật liệu
Cọc gỗ (4x4x40) cmcọc15
Sổ đoquyển16
Vật liệu khác%15
Nhân công
Kỹ sưcông34,61
Nhân công nhóm 3công96,57
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tựca12,75
Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tựca1,35
Máy khác%10

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100 ha
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng CK.115

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CK.11510 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
CK.11510Cấp địa hình Imã đang xem
CK.11520Cấp địa hình II +38,1%
CK.11530Cấp địa hình III +93,2%
CK.11540Cấp địa hình IV +167,4%
CK.11550Cấp địa hình V +290,0%
CK.11560Cấp địa hình VI +431,4%

Xem nguyên bảng CK.115 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã CK.11510 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác đo vẽ bản đồ.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức CK.11510

Mã định mức CK.11510 áp dụng cho công tác gì?
Định mức CK.11510 quy định hao phí cho 100 ha bản đồ tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m (Cấp địa hình I): 15 cọc cọc gỗ (4x4x40) cm, 16 quyển sổ đo, 34,61 công kỹ sư.
Định mức CK.11510 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã CK.11510 được lập cho 100 ha. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 ha theo mã CK.11510 cần: 1.500 cọc cọc gỗ (4x4x40) cm; 1.600 quyển sổ đo; 3.461 công kỹ sư; 9.657 công nhân công nhóm 3.
Mã CK.11510 khác gì các mã cùng bảng CK.115?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp địa hình I"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã CK.11520 cao hơn 38.1%, mã CK.11530 cao hơn 93.2%, mã CK.11540 cao hơn 167.4%.
Định mức CK.11510 được quy định ở văn bản nào?
Mã CK.11510 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã CK.11510 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng CK.115 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại CK — Tỷ Lệ 1/1.000, Đường Đồng Mức 1 M

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ