Bảng CK.115 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CK.11510Cấp địa hình I | CK.11520Cấp địa hình II | CK.11530Cấp địa hình III | CK.11540Cấp địa hình IV | CK.11550Cấp địa hình V | CK.11560Cấp địa hình VI | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cọc gỗ (4x4x40) cm | cọc | 15 | 25 | 35 | 40 | 50 | 55 |
| Sổ đo | quyển | 16 | 16 | 20 | 20 | 30 | 30 |
| Vật liệu khác | % | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| Nhân công | |||||||
| Kỹ sư | công | 34,61 | 46,60 | 63,04 | 83,90 | 116,60 | 158,43 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 96,57 | 133,00 | 185,48 | 255,80 | 371,36 | 505,92 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 12,75 | 19,20 | 29,28 | 45,24 | 73,20 | 101,85 |
| Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 1,35 | 1,80 | 2,88 | 3,60 | 5,40 | 5,85 |
| Máy khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.