Định mức CK.11220 — Bản đồ tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 1m — Cấp địa hình II
Định mức CK.11220 quy định hao phí cho 1ha bản đồ tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 1m (Cấp địa hình II): 6 cọc cọc gỗ (4x4x40) cm, 2,2 quyển sổ đo, 3,76 công kỹ sư.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1ha theo mã CK.11220 cần: 600 cọc cọc gỗ (4x4x40) cm; 220 quyển sổ đo; 376 công kỹ sư; 1.015 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác CK.11200 — Tỷ Lệ 1/200, Đường Đồng Mức 1 M.
Bảng hao phí định mức CK.11220
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1ha |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cọc gỗ (4x4x40) cm | cọc | 6,0 |
| Sổ đo | quyển | 2,2 |
| Vật liệu khác | % | 15 |
| Nhân công | ||
| Kỹ sư | công | 3,76 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 10,15 |
| Máy thi công | ||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 1,19 |
| Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,11 |
| Máy khác | % | 10 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng CK.112
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CK.11220 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã CK.11220 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác đo vẽ bản đồ.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
