Bảng CK.112 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CK.11210Cấp địa hình I | CK.11220Cấp địa hình II | CK.11230Cấp địa hình III | CK.11240Cấp địa hình IV | CK.11250Cấp địa hình V | CK.11260Cấp địa hình VI | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cọc gỗ (4x4x40) cm | cọc | 6,0 | 6,0 | 8,0 | 8,0 | 10 | 10 |
| Sổ đo | quyển | 2,2 | 2,2 | 2,5 | 2,5 | 2,8 | 2,8 |
| Vật liệu khác | % | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| Nhân công | |||||||
| Kỹ sư | công | 2,79 | 3,76 | 5,09 | 6,88 | 9,58 | 13,49 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 7,49 | 10,15 | 14,05 | 18,62 | 25,98 | 36,81 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 0,83 | 1,19 | 1,86 | 2,28 | 3,25 | 4,75 |
| Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,10 | 0,11 | 0,12 | 0,13 | 0,14 | 0,18 |
| Máy khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.