Định mức CC.41120 — Đường kính lỗ khoan đến 400mm, độ sâu khoan từ 0m đến 10m — đất IV - V
Định mức CC.41120 quy định hao phí cho 1 m khoan đường kính lỗ khoan đến 400mm, độ sâu khoan từ 0m đến 10m (đất IV - V): 0,12 cái lưỡi cắt đất, 0,011 m cần xoắn, 0,012 m cần chốt.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m khoan theo mã CC.41120 cần: 12 cái lưỡi cắt đất; 1,1 m cần xoắn; 1,2 m cần chốt; 1 cái chốt cần.
Thuộc nhóm công tác CC.41100 — Độ Sâu Hố Khoan Từ 0M Đến 10M.
Bảng hao phí định mức CC.41120
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 m khoan |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Lưỡi cắt đất | cái | 0,12 |
| Cần xoắn | m | 0,011 |
| Cần chốt | m | 0,012 |
| Chốt cần | cái | 0,01 |
| Ống chống | bộ | 0,03 |
| Đầu nối ống chống | cái | 0,01 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,24 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan XY-3 hoặc loại tương tự | ca | 0,21 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng CC.411
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CC.41120 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| CC.41120 | đất IV - V | mã đang xem |
| CC.41110 | Cấp I - III | -33,9% |
Cơ sở pháp lý
- Mã CC.41120 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác khoan.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
