Bảng định mức CC.411 — Đường kính lỗ khoan đến 400mm, độ sâu khoan từ 0m đến 10m

Bảng CC.411 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức CC.411

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
CC.41110Cấp I - IIICC.41120đất IV - V
Vật liệu
Lưỡi cắt đấtcái0,070,12
Cần xoắnm0,0090,011
Cần chốtm0,0120,012
Chốt cầncái0,010,01
Ống chốngbộ0,030,03
Đầu nối ống chốngcái0,010,01
Vật liệu khác%1010
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,482,24
Máy thi công
Máy khoan XY-3 hoặc loại tương tựca0,140,21

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng CC.411

Cơ sở pháp lý

  • Bảng CC.411 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khoan.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ