Định mức CC.31110 — Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m — Cấp đất đá I-III
Định mức CC.31110 quy định hao phí cho 1 m khoan độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m (Cấp đất đá I-III): 0,07 cái mũi khoan hợp kim, 0,018 m cần khoan, 0,006 bộ đầu nối cần.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m khoan theo mã CC.31110 cần: 7 cái mũi khoan hợp kim; 1,8 m cần khoan; 0,6 bộ đầu nối cần; 6 m ống chống.
Thuộc nhóm công tác CC.31100 — Độ Sâu Hố Khoan Từ 0M Đến 30M.
Bảng hao phí định mức CC.31110
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 m khoan |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mũi khoan hợp kim | cái | 0,07 |
| Cần khoan | m | 0,018 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,006 |
| Ống chống | m | 0,06 |
| Đầu nối ống chống | cái | 0,02 |
| Ống mẫu đơn | m | 0,04 |
| Ống mẫu kép | cái | 0,002 |
| Hộp nhựa đựng mẫu | cái | 0,4 |
| Gỗ nhóm V | m3 | 0,0035 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,61 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan XY-1A hoặc loại tương tự | ca | 0,10 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng CC.311
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CC.31110 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã CC.31110 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác khoan.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
