Bảng định mức CC.311 — Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m

Bảng CC.311 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức CC.311

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
CC.31110Cấp đất đá I-IIICC.31120Cấp đất đá IV-VICC.31130Cấp đất đá VII -VIIICC.31140Cấp đất đá IX - XCC.31150Cấp đất đá XI -XII
Vật liệu
Mũi khoan hợp kimcái0,070,1640,35——
Cần khoanm0,0180,0360,0480,0540,06
Đầu nối cầnbộ0,0060,0120,0170,0180,019
Ống chốngm0,060,060,050,050,05
Đầu nối ống chốngcái0,020,020,0170,0170,017
Ống mẫu đơnm0,040,040,040,040,04
Ống mẫu képcái0,0020,0020,0020,0020,002
Hộp nhựa đựng mẫucái0,40,40,40,50,5
Gỗ nhóm Vm30,00350,00350,00350,00350,0035
Vật liệu khác%1010101010
Mũi khoan kim cươngcái———0,050,08
Bộ mở rộng kim cươngbộ———0,0150,024
Nhân công
Nhân công nhóm 3công2,613,715,195,126,77
Máy thi công
Máy khoan XY-1A hoặc loại tương tựca0,100,240,390,360,56
Máy khác%22222

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng CC.311

Cơ sở pháp lý

  • Bảng CC.311 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khoan.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ