Định mức BB.86208 — Lắp đặt van xả khí — Đường kính van (mm) 150
Định mức BB.86208 quy định hao phí cho cái lắp đặt van xả khí (Đường kính van (mm) 150): 1 cái van xả khí, 0,06 m2 cao su, 8 bộ bu lông m16-m20.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.86208 cần: 100 cái van xả khí; 6 m2 cao su; 800 bộ bu lông m16-m20; 57 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.86200 — Lắp Đặt Van Xả Khí.
Bảng hao phí định mức BB.86208
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Van xả khí | cái | 1 |
| Cao su | m2 | 0,06 |
| Bu lông M16-M20 | bộ | 8 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,57 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng BB.862
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.86208 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.86208 | Đường kính van (mm) 150 | mã đang xem |
| BB.86201 | Đường kính van (mm) 25 | -75,4% |
| BB.86202 | Đường kính van (mm) 32 | -68,4% |
| BB.86203 | Đường kính van (mm) 40 | -59,6% |
| BB.86204 | Đường kính van (mm) 50 | -54,4% |
| BB.86205 | Đường kính van (mm) 76 | -42,1% |
| BB.86206 | Đường kính van (mm) 89 | -38,6% |
| BB.86207 | Đường kính van (mm) 100 | -33,3% |
| BB.86209 | Đường kính van (mm) 200 | +33,3% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, chải rỉ, lau chùi, cắt gioăng lắp van theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Tiếp theo
Cơ sở pháp lý
- Mã BB.86208 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức BB.86208
Mã định mức BB.86208 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.86208 tính cho đơn vị nào?
Mã BB.86208 khác gì các mã cùng bảng BB.862?
Thành phần công việc của định mức BB.86208 gồm những gì?
Định mức BB.86208 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã BB.86208 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
- Cùng bảng BB.862 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Van Xả Khí
