BB.86201
Bảng định mức BB.862 — Lắp đặt van xả khí
Bảng BB.862 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.862
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.86201Đường kính van (mm) 25 | BB.86202Đường kính van (mm) 32 | BB.86203Đường kính van (mm) 40 | BB.86204Đường kính van (mm) 50 | BB.86205Đường kính van (mm) 76 | BB.86206Đường kính van (mm) 89 | BB.86207Đường kính van (mm) 100 | BB.86208Đường kính van (mm) 150 | BB.86209Đường kính van (mm) 200 | ||
| Vật liệu | ||||||||||
| Van xả khí | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Cao su | m2 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,035 | 0,04 | 0,06 | 0,08 |
| Bu lông M16 | bộ | 4 | 4 | 4 | 4 | — | — | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Bu lông M16-M20 | bộ | — | — | — | — | 4 | 8 | 8 | 8 | 8 |
| Nhân công | ||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,14 | 0,18 | 0,23 | 0,26 | 0,33 | 0,35 | 0,38 | 0,57 | 0,76 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.862
BB.86202
Lắp đặt van xả khí
BB.86203
Lắp đặt van xả khí
BB.86204
Lắp đặt van xả khí
BB.86205
Lắp đặt van xả khí
BB.86206
Lắp đặt van xả khí
BB.86207
Lắp đặt van xả khí
BB.86208
Lắp đặt van xả khí
BB.86209
Lắp đặt van xả khí
Thành phần công việc
Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, chải rỉ, lau chùi, cắt gioăng lắp van theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.862 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
