Định mức BB.82313 — Lắp đặt cửa lưới — Kích thước cửa (mm) 2000x 200
Định mức BB.82313 quy định hao phí cho cửa lắp đặt cửa lưới (Kích thước cửa (mm) 2000x 200): 1 cái cửa lưới, 30 cái đinh vít, 1 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cửa theo mã BB.82313 cần: 100 cái cửa lưới; 3.000 cái đinh vít; 100 công nhân công nhóm 3; 5,4 ca máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kw.
Thuộc nhóm công tác BB.82300 — Lắp Đặt Cửa Lưới.
Bảng hao phí định mức BB.82313
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cửa |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cửa lưới | cái | 1 |
| Đinh vít | cái | 30 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,00 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW | ca | 0,054 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng BB.823
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.82313 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.82313 | Kích thước cửa (mm) 2000x 200 | mã đang xem |
| BB.82301 | Kích thước cửa (mm) 250x200 | -80,1% |
| BB.82302 | Kích thước cửa (mm) 500x300 | -65,1% |
| BB.82303 | Kích thước cửa (mm) 500x400 | -59,1% |
| BB.82304 | Kích thước cửa (mm) 500x500 | -53,0% |
| BB.82305 | Kích thước cửa (mm) 600x 600 | -46,1% |
| BB.82306 | Kích thước cửa (mm) 1000x 400 | -38,1% |
| BB.82307 | Kích thước cửa (mm) 1000x 600 | -27,0% |
| BB.82308 | Kích thước cửa (mm) 1300x 1200 | +13,9% |
| BB.82309 | Kích thước cửa (mm) 1250x 300 | -31,1% |
| BB.82310 | Kích thước cửa (mm) 1500x 200 | -25,1% |
| BB.82311 | Kích thước cửa (mm) 1500x 500 | -11,2% |
| BB.82312 | Kích thước cửa (mm) 1600x 1500 | +43,8% |
| BB.82314 | Kích thước cửa (mm) 3000x 250 | +47,9% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc
Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.
Tiếp theo
Tiếp theo
Cơ sở pháp lý
- Mã BB.82313 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức BB.82313
Mã định mức BB.82313 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.82313 tính cho đơn vị nào?
Mã BB.82313 khác gì các mã cùng bảng BB.823?
Thành phần công việc của định mức BB.82313 gồm những gì?
Định mức BB.82313 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã BB.82313 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
- Cùng bảng BB.823 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Cửa Lưới
