Bảng định mức BB.823 — Lắp đặt cửa lưới

Bảng BB.823 gồm 14 mã hiệu ứng với 14 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cửa. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.823

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.82301Kích thước cửa (mm) 250x200BB.82302Kích thước cửa (mm) 500x300BB.82303Kích thước cửa (mm) 500x400BB.82304Kích thước cửa (mm) 500x500BB.82305Kích thước cửa (mm) 600x 600BB.82306Kích thước cửa (mm) 1000x 400BB.82307Kích thước cửa (mm) 1000x 600BB.82308Kích thước cửa (mm) 1300x 1200BB.82309Kích thước cửa (mm) 1250x 300BB.82310Kích thước cửa (mm) 1500x 200BB.82311Kích thước cửa (mm) 1500x 500BB.82312Kích thước cửa (mm) 1600x 1500BB.82313Kích thước cửa (mm) 2000x 200BB.82314Kích thước cửa (mm) 3000x 250
Vật liệu
Cửa lướicái11111111111111
Đinh vítcái610121416182234202226423044
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,200,350,410,470,540,620,731,140,690,750,891,441,001,48
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kWca0,0100,0180,0210,0250,0280,0320,0390,0610,0360,0390,0460,0760,0540,079

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.823

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.823 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ