Định mức BB.81101 — Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp — Chu vi côn, cút (m) ≤0,64
Định mức BB.81101 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp (Chu vi côn, cút (m) ≤0,64): 1 cái côn, cút, 0,014 m2 cao su làm gioăng, 6 cái bu lông mạ m6x20.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.81101 cần: 100 cái côn, cút; 1,4 m2 cao su làm gioăng; 600 cái bu lông mạ m6x20; 27 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.81100 — Lắp Đặt Côn, Cút Ống Thông Gió Hộp.
Bảng hao phí định mức BB.81101
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Côn, cút | cái | 1,0 |
| Cao su làm gioăng | m2 | 0,014 |
| Bu lông mạ M6x20 | cái | 6 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,27 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | ca | 0,015 |
| Máy khác | % | 3 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng BB.811
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.81101 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.81101 | Chu vi côn, cút (m) ≤0,64 | mã đang xem |
| BB.81102 | Chu vi côn, cút (m) ≤0,80 | +36,1% |
| BB.81103 | Chu vi côn, cút (m) ≤0,90 | +58,2% |
| BB.81104 | Chu vi ống (m) ≤0,95 | +73,3% |
| BB.81105 | Chu vi ống (m) ≤1,13 | +98,9% |
| BB.81106 | Chu vi ống (m) ≤1,30 | +135,8% |
| BB.81107 | Chu vi ống (m) ≤1,50 | +172,6% |
| BB.81108 | Chu vi ống (m) ≤1,76 | +213,0% |
| BB.81109 | Chu vi ống (m) ≤1,89 | +242,5% |
| BB.81110 | Chu vi ống (m) ≤2,06 | +294,0% |
| BB.81111 | Chu vi ống (m) ≤2,26 | +331,2% |
| BB.81112 | Chu vi ống (m) ≤2,40 | +360,7% |
| BB.81113 | Chu vi ống (m) ≤2,63 | +544,6% |
| BB.81114 | Chu vi ống (m) ≤2,86 | +595,4% |
| BB.81115 | Chu vi ống (m) ≤3,26 | +664,6% |
| BB.81116 | Chu vi ống (m) ≤3,50 | +737,5% |
| BB.81117 | Chu vi ống (m) ≤4,00 | +854,0% |
| BB.81118 | Chu vi ống (m) ≤4,20 | +923,2% |
| BB.81119 | Chu vi ống (m) ≤4,50 | +1.003,2% |
| BB.81120 | Chu vi ống (m) ≤5,70 | +1.952,3% |
| BB.81121 | Chu vi ống (m) ≤6,50 | +2.254,0% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Mã BB.81101 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức BB.81101
Mã định mức BB.81101 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.81101 tính cho đơn vị nào?
Mã BB.81101 khác gì các mã cùng bảng BB.811?
Thành phần công việc của định mức BB.81101 gồm những gì?
Định mức BB.81101 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã BB.81101 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
- Cùng bảng BB.811 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Côn, Cút Ống Thông Gió Hộp
