Định mức BB.80242 — Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 200mm — Chiều dày (mm) 27,4

Định mức BB.80242 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 200mm (Chiều dày (mm) 27,4): 1 cái côn, cút nhựa ppr, 0,256 công nhân công nhóm 3, 0,151 ca máy hàn nhiệt cầm tay.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.80242 cần: 100 cái côn, cút nhựa ppr; 25,6 công nhân công nhóm 3; 15,1 ca máy hàn nhiệt cầm tay.

Thuộc nhóm công tác BB.80240 — Lắp Đặt Côn, Cút Nhựa Ppr Đường Kính 200Mm.

Bảng hao phí định mức BB.80242

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Côn, cút nhựa PPRcái1,0
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,256
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,151

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.8024

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.80242 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.80242Chiều dày (mm) 27,4mã đang xem
BB.80241Chiều dày (mm) 18,2 -5,7%
BB.80243Chiều dày (mm) 33,2 +2,9%

Xem nguyên bảng BB.8024 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã BB.80242 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.80242

Mã định mức BB.80242 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.80242 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 200mm (Chiều dày (mm) 27,4): 1 cái côn, cút nhựa ppr, 0,256 công nhân công nhóm 3, 0,151 ca máy hàn nhiệt cầm tay.
Định mức BB.80242 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.80242 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.80242 cần: 100 cái côn, cút nhựa ppr; 25,6 công nhân công nhóm 3; 15,1 ca máy hàn nhiệt cầm tay.
Mã BB.80242 khác gì các mã cùng bảng BB.8024?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày (mm) 27,4"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.80241 thấp hơn 5.7%, mã BB.80243 cao hơn 2.9%.
Định mức BB.80242 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.80242 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.80242 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.8024 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Côn, Cút Nhựa Ppr Đường Kính 200Mm

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ