Định mức BB.41301 — Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m — Đường kính ống (mm) 20
Định mức BB.41301 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (Đường kính ống (mm) 20): 101 m ống nhựa pvc, 6,6 công nhân công nhóm 3, 0,15 ca máy hàn nhiệt cầm tay.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.41301 cần: 10.100 m ống nhựa pvc; 660 công nhân công nhóm 3; 15 ca máy hàn nhiệt cầm tay.
Thuộc nhóm công tác BB.41300 — Lắp Đặt Ống Nhựa Pvc Bằng Phương Pháp Hàn - Đoạn Ống Dài 6 M.
Bảng hao phí định mức BB.41301
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ống nhựa PVC | m | 101 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 6,60 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,15 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng BB.413
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.41301 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.41301 | Đường kính ống (mm) 20 | mã đang xem |
| BB.41302 | Đường kính ống (mm) 25 | +8,7% |
| BB.41303 | Đường kính ống (mm) 32 | +13,8% |
| BB.41304 | Đường kính ống (mm) 40 | +27,1% |
| BB.41305 | Đường kính ống (mm) 50 | +34,1% |
| BB.41306 | Đường kính ống (mm) 60 | +46,1% |
| BB.41307 | Đường kính ống (mm) 75 | +48,7% |
| BB.41308 | Đường kính ống (mm) 80 | +57,9% |
| BB.41309 | Đường kính ống (mm) 100 | +90,7% |
| BB.41310 | Đường kính ống (mm) 125 | +102,1% |
| BB.41311 | Đường kính ống (mm) 150 | +129,3% |
| BB.41312 | Đường kính ống (mm) 200 | +153,2% |
| BB.41313 | Đường kính ống (mm) 250 | +186,5% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống, lắp giá đỡ.
Cơ sở pháp lý
- Mã BB.41301 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức BB.41301
Mã định mức BB.41301 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.41301 tính cho đơn vị nào?
Mã BB.41301 khác gì các mã cùng bảng BB.413?
Thành phần công việc của định mức BB.41301 gồm những gì?
Định mức BB.41301 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã BB.41301 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
- Cùng bảng BB.413 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Ống Nhựa Pvc Bằng Phương Pháp Hàn - Đoạn Ống Dài 6 M
