Bảng BB.413 gồm 13 mã hiệu ứng với 13 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.41301Đường kính ống (mm) 20 | BB.41302Đường kính ống (mm) 25 | BB.41303Đường kính ống (mm) 32 | BB.41304Đường kính ống (mm) 40 | BB.41305Đường kính ống (mm) 50 | BB.41306Đường kính ống (mm) 60 | BB.41307Đường kính ống (mm) 75 | BB.41308Đường kính ống (mm) 80 | BB.41309Đường kính ống (mm) 100 | BB.41310Đường kính ống (mm) 125 | BB.41311Đường kính ống (mm) 150 | BB.41312Đường kính ống (mm) 200 | BB.41313Đường kính ống (mm) 250 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||
| Ống nhựa PVC | m | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | ||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 6,60 | 7,17 | 7,46 | 8,33 | 8,76 | 9,50 | 9,64 | 10,21 | 12,29 | 12,91 | 14,65 | 16,12 | 18,14 |
| Máy thi công | ||||||||||||||
| Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,15 | 0,17 | 0,22 | 0,25 | 0,29 | 0,36 | 0,40 | 0,45 | 0,58 | 0,73 | 0,83 | 0,97 | 1,20 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống, lắp giá đỡ.