Định mức BB.41103 — Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m — Đường kính ống (mm) 32
Định mức BB.41103 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m (Đường kính ống (mm) 32): 101 m ống nhựa pvc, 0,15 kg cồn rửa, 0,036 kg nhựa dán.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.41103 cần: 10.100 m ống nhựa pvc; 15 kg cồn rửa; 3,6 kg nhựa dán; 351 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.41100 — Lắp Đặt Ống Nhựa Pvc Bằng Phương Pháp Dán Keo - Đoạn Ông Dài 6 M.
Bảng hao phí định mức BB.41103
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ống nhựa PVC | m | 101 |
| Cồn rửa | kg | 0,15 |
| Nhựa dán | kg | 0,036 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 3,51 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng BB.411
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.41103 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.41103 | Đường kính ống (mm) 32 | mã đang xem |
| BB.41101 | Đường kính ống (mm) 20 | -29,1% |
| BB.41102 | Đường kính ống (mm) 25 | -16,8% |
| BB.41104 | Đường kính ống (mm) 40 | +24,8% |
| BB.41105 | Đường kính ống (mm) 50 | +56,1% |
| BB.41106 | Đường kính ống (mm) 60 | +70,4% |
| BB.41107 | Đường kính ống (mm) 89 | +80,1% |
| BB.41108 | Đường kính ống (mm) 100 | +119,1% |
| BB.41109 | Đường kính ống (mm) 125 | +138,2% |
| BB.41110 | Đường kính ống (mm) 150 | +157,3% |
| BB.41111 | Đường kính ống (mm) 200 | +223,9% |
| BB.41112 | Đường kính ống (mm) 250 | +264,1% |
| BB.41113 | Đường kính ống (mm) 300 | +337,0% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo và lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống, lắp giá đỡ ống.
Cơ sở pháp lý
- Mã BB.41103 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức BB.41103
Mã định mức BB.41103 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.41103 tính cho đơn vị nào?
Mã BB.41103 khác gì các mã cùng bảng BB.411?
Thành phần công việc của định mức BB.41103 gồm những gì?
Định mức BB.41103 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã BB.41103 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
- Cùng bảng BB.411 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Ống Nhựa Pvc Bằng Phương Pháp Dán Keo - Đoạn Ông Dài 6 M
