Bảng BB.411 gồm 13 mã hiệu ứng với 13 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.41101Đường kính ống (mm) 20 | BB.41102Đường kính ống (mm) 25 | BB.41103Đường kính ống (mm) 32 | BB.41104Đường kính ống (mm) 40 | BB.41105Đường kính ống (mm) 50 | BB.41106Đường kính ống (mm) 60 | BB.41107Đường kính ống (mm) 89 | BB.41108Đường kính ống (mm) 100 | BB.41109Đường kính ống (mm) 125 | BB.41110Đường kính ống (mm) 150 | BB.41111Đường kính ống (mm) 200 | BB.41112Đường kính ống (mm) 250 | BB.41113Đường kính ống (mm) 300 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||
| Ống nhựa PVC | m | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 |
| Cồn rửa | kg | 0,11 | 0,13 | 0,15 | 0,18 | 0,23 | 0,29 | 0,29 | 0,39 | 0,42 | 0,49 | 0,65 | 0,76 | 1,06 |
| Nhựa dán | kg | 0,020 | 0,030 | 0,036 | 0,045 | 0,06 | 0,09 | 0,09 | 0,13 | 0,14 | 0,16 | 0,22 | 0,32 | 0,36 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | ||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,49 | 2,92 | 3,51 | 4,38 | 5,48 | 5,98 | 6,32 | 7,69 | 8,36 | 9,03 | 11,37 | 12,78 | 15,34 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo và lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống, lắp giá đỡ ống.