Định mức BB.31013 — Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m — Đường kính (mm) 200
Định mức BB.31013 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (Đường kính (mm) 200): 100,5 m ống thép, 6,46 kg que hàn, 53,02 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.31013 cần: 10.050 m ống thép; 646 kg que hàn; 5.302 công nhân công nhóm 3; 189,4 ca máy hàn 23 kw.
Thuộc nhóm công tác BB.31000 — Lắp Đặt Ống Thép Đen Bằng Phương Pháp Hàn - Đoạn Ống Dài 6M.
Bảng hao phí định mức BB.31013
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ống thép | m | 100,5 |
| Que hàn | kg | 6,46 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 53,02 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,894 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng BB.310
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.31013 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.31013 | Đường kính (mm) 200 | mã đang xem |
| BB.31001 | Đường kính (mm) 15 | -69,3% |
| BB.31002 | Đường kính (mm) 20 | -65,2% |
| BB.31003 | Đường kính (mm) 25 | -61,2% |
| BB.31004 | Đường kính (mm) 32 | -59,0% |
| BB.31005 | Đường kính (mm) 40 | -53,1% |
| BB.31006 | Đường kính (mm) 50 | -51,5% |
| BB.31007 | Đường kính (mm) 60 | -46,2% |
| BB.31008 | Đường kính (mm) 75 | -46,0% |
| BB.31009 | Đường kính (mm) 80 | -41,9% |
| BB.31010 | Đường kính (mm) 100 | -34,4% |
| BB.31011 | Đường kính (mm) 125 | -27,2% |
| BB.31012 | Đường kính (mm) 150 | -20,2% |
| BB.31014 | Đường kính (mm) 250 | +15,2% |
| BB.31015 | Đường kính (mm) 300 | -17,0% |
| BB.31016 | Đường kính (mm) 350 | -6,3% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Vận chuyển và rải ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống, hàn, mài ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống.
Tiếp theo
Tiếp theo
Tiếp theo
Cơ sở pháp lý
- Mã BB.31013 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức BB.31013
Mã định mức BB.31013 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.31013 tính cho đơn vị nào?
Mã BB.31013 khác gì các mã cùng bảng BB.310?
Thành phần công việc của định mức BB.31013 gồm những gì?
Định mức BB.31013 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã BB.31013 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
- Cùng bảng BB.310 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Ống Thép Đen Bằng Phương Pháp Hàn - Đoạn Ống Dài 6M
