Bảng BB.310 gồm 16 mã hiệu ứng với 16 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.31001Đường kính (mm) 15 | BB.31002Đường kính (mm) 20 | BB.31003Đường kính (mm) 25 | BB.31004Đường kính (mm) 32 | BB.31005Đường kính (mm) 40 | BB.31006Đường kính (mm) 50 | BB.31007Đường kính (mm) 60 | BB.31008Đường kính (mm) 75 | BB.31009Đường kính (mm) 80 | BB.31010Đường kính (mm) 100 | BB.31011Đường kính (mm) 125 | BB.31012Đường kính (mm) 150 | BB.31013Đường kính (mm) 200 | BB.31014Đường kính (mm) 250 | BB.31015Đường kính (mm) 300 | BB.31016Đường kính (mm) 350 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||||||
| Ống thép | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Que hàn | kg | 0,29 | 0,38 | 0,49 | 0,68 | 0,87 | 1,24 | 1,54 | 1,83 | 2,33 | 2,83 | 3,55 | 4,25 | 6,46 | 10,18 | 15,72 | 18,00 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 16,69 | 18,94 | 21,18 | 22,34 | 25,50 | 26,30 | 29,12 | 29,14 | 31,30 | 35,28 | 39,02 | 42,72 | 53,02 | 60,56 | 40,08 | 44,56 |
| Máy thi công | |||||||||||||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,19 | 0,26 | 0,33 | 0,41 | 0,49 | 0,61 | 0,76 | 0,93 | 1,11 | 1,894 | 2,675 | 4,134 | 5,530 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Cần cẩu 10 t | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,357 | 1,357 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển và rải ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống, hàn, mài ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống.