SE.33710
Bảng định mức SE.337 — Thay thế viên phản quang
Bảng SE.337 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác . Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SE.337
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SE.33710Số lượng Mặt bê tông nhựa | SE.33720Số lượng Mặt bê tông xi măng | ||
| Vật liệu | |||
| Viên phản quang | viên | 1 | 1 |
| Keo Megapoxy | kg | 0,1 | — |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Keo Bituminous | kg | — | 0,1 |
| Gas | kg | — | 0,004 |
| Dầu DO | lít | — | 0,001 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,055 | 0,058 |
| Máy thi công | |||
| Lò nung keo | ca | 0,004 | 0,004 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SE.337
SE.33720
Thay thế viên phản quang
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh hiện trường, tháo viên phản quang cũ, lấy dấu, vận hành lò nấu keo, trải keo, gắn viên phản quang đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp công trường. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị: 1 viên
Cơ sở pháp lý
- Bảng SE.337 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
