Bảng định mức SB.825 — Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả

Bảng SB.825 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.825

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.82511Dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 1 nước phủSB.82512Dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủSB.82513Tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủSB.82514Tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủSB.82521Dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 1 nước phủSB.82522Dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủSB.82523Tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủSB.82524Tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ
Vật liệu
Sơn lót nội thấtlít0,1240,1240,1580,158
Sơn phủ nội thấtlít0,1060,2060,1300,252
Vật liệu khác%11111111
Sơn lót ngoại thấtlít0,1210,1210,1530,153
Sơn phủ ngoại thấtlít0,100,1930,1210,242
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,0480,0690,0530,0760,0530,0760,0590,084

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.825

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.825 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ