Bảng định mức SB.655 — Lát gạch xi măng tự chèn

Bảng SB.655 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.655

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.65510Gạch xi măngSB.65520Gạch lá dừaSB.65510Gạch xi măng tự chèn chiều dày (cm) 3,5SB.65520Gạch xi măng tự chèn chiều dày (cm) 5,5
Vật liệu
Vữa lótm30,0260,026——
Xi măngkg0,082———
Vữa miết mạchm3—0,003——
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,170,180,140,15

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.655

Thành phần công việc

Thành phần công việc

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

- Trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật của thiết kế sữa chữa cụ thể.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.655 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ