Bảng SB.342 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.34210Chiều dày 12cm | SB.34220Chiều dày 20cm | SB.34230Chiều dày 17cm | SB.34240Chiều dày 15cm | SB.34250Chiều dày 13cm | SB.34260Chiều dày 10cm | SB.34270Chiều dày 9cm | SB.34280Chiều dày 20cm | SB.34290Chiều dày 17cm | ||
| Vật liệu | ||||||||||
| Gạch | viên | 105 | 79 | 92 | 104 | 120 | 156 | 173 | 79 | 105 |
| Vữa | m3 | 0,12 | 0,13 | 0,14 | 0,14 | 0,13 | 0,14 | 0,13 | 0,11 | 0,15 |
| Nhân công | ||||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,80 | 1,64 | 1,76 | 1,79 | 1,82 | 1,94 | 1,99 | 1,63 | 1,80 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.