Bảng định mức SB.334 — Cắt sắt L

Bảng SB.334 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1mạch. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.334

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.33411Quy cách sắt L(mm) L75 - L90SB.33412Quy cách sắt L(mm) L100 - L120SB.33410Chiều dày (cm) ≤ 10SB.33420Chiều dày (cm) > 10
Vật liệu
Ô xychai0,030,07——
Khí gaskg0,060,14——
Vật liệu khác%22——
Gạchviên——281269
Vữam3——0,170,18
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,190,211,421,21
Máy thi công
Máy mài 2,7KWca0,010,015——
Máy khác%55——

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.334

Quy cách sắt L(mm) L75 - L90Đơn vị tính: 1mạch6 dòng hao phí
Quy cách sắt L(mm) L100 - L120Đơn vị tính: 1mạch6 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.334 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ