SB.31210
Bảng định mức SB.312 — Xây tường thẳng
Bảng SB.312 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SB.312
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SB.31210Chiều dày (cm) ≤11 | SB.31220Chiều dày (cm) ≤33 | SB.31230Chiều dày (cm) >33 | ||
| Vật liệu | ||||
| Gạch | viên | 656 | 561 | 550 |
| Vữa | m3 | 0,23 | 0,30 | 0,31 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,02 | 1,76 | 1,53 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SB.312
Cơ sở pháp lý
- Bảng SB.312 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
