SA.33211
Bảng SA.332 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1mạch. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SA.33211Chiều cao sắt U (mm) 120-140 | SA.33212Chiều cao sắt U (mm) 160-220 | SA.33213Chiều cao sắt U (mm) 240-400 | ||
| Vật liệu | ||||
| Ô xy | chai | 0,014 | 0,0214 | 0,0293 |
| Khí gas | kg | 0,028 | 0,0428 | 0,0586 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,043 | 0,052 | 0,10 |
| Máy thi công | ||||
| Máy mài 2,7KW | ca | 0,05 | 0,06 | 0,06 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.