Bảng định mức SA.321 — Cắt tường bê tông bằng máy

Bảng SA.321 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SA.321

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SA.32111Chiều dày tường (cm) ≤20SA.32112Chiều dày tường (cm) ≤30SA.32113Chiều dày tường (cm) ≤45SA.32114Chiều dày tường (cm) >45
Vật liệu
Đá cắtviên0,0910,130,200,31
Đá màiviên0,0450,0680,100,15
Vật liệu khác%2222
Mũi khoan Φ24mmcái—0,20,20,2
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,630,941,422,12
Máy thi công
Máy cắt bê tông 1,5KWca0,110,170,250,38
Máy mài 1KWca0,050,070,110,17
Máy khác%5555
Máy khoan bê tông 1,5KWca—0,170,250,38

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SA.321

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SA.321 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ