SA.31311
Bảng định mức SA.313 — Đục mở tường làm cửa
Bảng SA.313 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SA.313
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SA.31311Loại tường Bê tông Chiều dày tường (cm) ≤ 11 | SA.31312Loại tường Bê tông Chiều dày tường (cm) ≤ 22 | SA.31313Loại tường Bê tông Chiều dày tường (cm) ≤ 33 | SA.31321Loại tường Xây gạch Chiều dày tường (cm) ≤ 11 | SA.31322Loại tường Xây gạch Chiều dày tường (cm) ≤ 22 | SA.31323Loại tường Xây gạch Chiều dày tường (cm) ≤ 33 | ||
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,60 | 3,06 | 3,87 | 0,32 | 0,48 | 0,78 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SA.313
SA.31312
Đục mở tường làm cửa
SA.31313
Đục mở tường làm cửa
SA.31321
Đục mở tường làm cửa
SA.31322
Đục mở tường làm cửa
SA.31323
Đục mở tường làm cửa
Cơ sở pháp lý
- Bảng SA.313 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.
