Bảng định mức SA.313 — Đục mở tường làm cửa

Bảng SA.313 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SA.313

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SA.31311Loại tường Bê tông Chiều dày tường (cm) ≤ 11SA.31312Loại tường Bê tông Chiều dày tường (cm) ≤ 22SA.31313Loại tường Bê tông Chiều dày tường (cm) ≤ 33SA.31321Loại tường Xây gạch Chiều dày tường (cm) ≤ 11SA.31322Loại tường Xây gạch Chiều dày tường (cm) ≤ 22SA.31323Loại tường Xây gạch Chiều dày tường (cm) ≤ 33
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,603,063,870,320,480,78

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SA.313

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SA.313 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ