Bảng định mức SA.312 — Đục lỗ thông tường bê tông

Bảng SA.312 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 lỗ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SA.312

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SA.31211Chiều dày tường (cm) ≤ 11 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,04SA.31212Chiều dày tường (cm) ≤ 11 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,09SA.31213Chiều dày tường (cm) ≤ 11 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,15SA.31221Chiều dày tường (cm) ≤ 22 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,04SA.31222Chiều dày tường (cm) ≤ 22 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,09SA.31223Chiều dày tường (cm) ≤ 22 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,15
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,450,580,931,021,332,14

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SA.312

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SA.312 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ