Bảng định mức SA.216 — Tháo dỡ các kết cấu thép

Bảng SA.216 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SA.216

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SA.21611Cột thépSA.21612Xà, dầm, giằngSA.21613Vì kèo, xà gồSA.21614Sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp
Vật liệu
Que hànkg5,56,58,56,0
Thép dàn giáokg6,57,59,59,5
Gỗ kêm30,020,0250,0350,045
Vật liệu khác%5555
Nhân công
Nhân công nhóm 1công8,59,511,514,5
Máy thi công
Máy hàn 23kWca1,832,53,162,55
Kích thủy lực 5tca3,54,04,54,3
Máy khác%2222
Tời điện 5tca—1,21,351,25

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SA.216

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị lắp dựng dàn giáo phục vụ tháo kết cấu, cắt rời bộ phận kết cấu cần tháo dỡ. Di chuyển, hạ kết cấu vận chuyển xếp gọn trong phạm vi 30m, tháo dỡ dàn giáo phục vụ tháo kết cấu. Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn cho người và thiết bị trong hoạt động dây chuyền.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SA.216 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ