SA.21611
Bảng định mức SA.216 — Tháo dỡ các kết cấu thép
Bảng SA.216 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SA.216
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SA.21611Cột thép | SA.21612Xà, dầm, giằng | SA.21613Vì kèo, xà gồ | SA.21614Sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp | ||
| Vật liệu | |||||
| Que hàn | kg | 5,5 | 6,5 | 8,5 | 6,0 |
| Thép dàn giáo | kg | 6,5 | 7,5 | 9,5 | 9,5 |
| Gỗ kê | m3 | 0,02 | 0,025 | 0,035 | 0,045 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 8,5 | 9,5 | 11,5 | 14,5 |
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23kW | ca | 1,83 | 2,5 | 3,16 | 2,55 |
| Kích thủy lực 5t | ca | 3,5 | 4,0 | 4,5 | 4,3 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Tời điện 5t | ca | — | 1,2 | 1,35 | 1,25 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SA.216
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị lắp dựng dàn giáo phục vụ tháo kết cấu, cắt rời bộ phận kết cấu cần tháo dỡ. Di chuyển, hạ kết cấu vận chuyển xếp gọn trong phạm vi 30m, tháo dỡ dàn giáo phục vụ tháo kết cấu. Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn cho người và thiết bị trong hoạt động dây chuyền.
Cơ sở pháp lý
- Bảng SA.216 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.
