Bảng định mức SA.121 — Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy

Bảng SA.121 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SA.121

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SA.12111Phá dỡ bằng búa căn Có cốt thépSA.12112Phá dỡ bằng búa căn Không cốt thépSA.12121Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay Có cốt thépSA.12122Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay Không cốt thép
Vật liệu
Que hànkg0,98—0,98—
Nhân công
Nhân công nhóm 1công0,690,582,322,16
Máy thi công
Búa căn khí nén 3m3/phca0,320,26——
Máy nén khí 360m3/hca0,160,14——
Máy hàn 23KWca0,24—0,24—
Máy khoan cầm tay ≤ 1,5KWca——1,10,76

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SA.121

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SA.121 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ